Truy cập

Hôm nay:
10
Hôm qua:
125
Tuần này:
480
Tháng này:
1895
Tất cả:
183139

Ý kiến thăm dò

Thủ tục hành chính

Danh sách thủ tục hành chính - Cấp xã, phường
STTTên thủ tụcMã số hồ sơ trên cổng DVCLĩnh vựcMức độTải về
51Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị1.000775.000.00.00.H56Thi đua, Khen thưởng 2
52Thủ tục công nhận Danh hiệu Công dân kiểu mẫu thuộc phạm vi quản lý của UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa1.007069Thi đua, Khen thưởng 2
53Thủ tục công nhận Danh hiệu Gia đình kiểu mẫu.1.007067Thi đua, Khen thưởng 2
54Thủ tục công nhận Danh hiệu Tổ dân phố kiểu mẫu.1.007066Thi đua, Khen thưởng 2
55Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia1.004964.000.00.00.H56Lao động, tiên lương, quan hệ lao động 2
56Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)2.002165.000.00.00.H56Bồi thường nhà nước trong hoạt động quản lý hành chính 2
57Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên2.002080.000.00.00.H56Hòa giải cơ sở 2
58Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)2.000930.000.00.00.H56Hòa giải cơ sở 2
59Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải2.000333.000.00.00.H56Hòa giải cơ sở 2
60Thủ tục công nhận hòa giải viên2.000373.000.00.00.H56Hòa giải cơ sở 2
61Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải2.000424.000.00.00.H56Hòa giải cơ sở 2
62Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật2.001449.000.00.00.H56Phổ biến giáo dục pháp luật 2
63Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật2.001457.000.00.00.H56Phổ biến giáo dục pháp luật 2
64Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước2.001263.000.00.00.H56Nuôi con nuôi 2
65Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi1.003005.000.00.00.H56Nuôi con nuôi 2
66Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước2.001255.000.00.00.H56Nuôi con nuôi 2
67Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở2.001009.000.00.00.H56Chứng thực 2
68Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở2.001406.000.00.00.H56Chứng thực 2
69Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản2.001016.000.00.00.H56Chứng thực 2
70Thủ tục chứng thực di chúc2.001019.000.00.00.H56Chứng thực 2
71Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở2.001035.000.00.00.H56Chứng thực 2
72Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực2.000942.000.00.00.H56Chứng thực 2
73Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch2.000927.000.00.00.H56Chứng thực 2
74Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch2.000913.000.00.00.H56Chứng thực 2
75Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)2.000884.000.00.00.H56Chứng thực 2

Người tốt, việc tốt